Thiva Brak
Khuon Laboravy
I. Sodavid
T. Dina
Nguyễn Quang Hải
Vũ Minh Tuấn
Mac Hong Quan
Nguyễn Công Phượng
S. Sos
Bin Thierry Chanthacheary
Van Hoan Au
Vu Van Thanh
Καμπότζη | |
---|---|
ΠΡΟΠΟΝΗΤΗΣ | |
Prak Sovannara | |
ΑΡΧΙΚΗ ΕΝΔΕΚΑΔΑ | |
Sou Yaty | |
Rous Samoeun | |
V. Soeuy | |
Choum Pisa | |
C. Chhoeun | |
T. Dina | |
Bin Thierry Chanthacheary | |
V. Chan | |
K. Sokpheng | |
Khuon Laboravy | |
U. Prak Mony | |
ΑΝΑΠΛΗΡΩΜΑΤΙΚΟΙ | |
S. Sos | |
I. Sodavid | |
Thiva Brak | |
Choun Chanchav | |
Keo Soksela | |
N. Sothearoth | |
Nub Tola | |
Orn Chanpolin | |
S. Baraing | |
Sor Piseth | |
Um Sereyroth |
Βιετνάμ | |
---|---|
ΠΡΟΠΟΝΗΤΗΣ | |
Mai Đức Chung | |
ΑΡΧΙΚΗ ΕΝΔΕΚΑΔΑ | |
Đặng Văn Lâm | |
Vu Ngoc Thinh | |
Bui Tien Dung | |
Đoàn Văn Hậu | |
Trong Hoang Nguyen | |
Hoang Thinh Ngo | |
Nguyễn Huy Hùng | |
Vũ Minh Tuấn | |
Vu Van Thanh | |
Nguyen Van Quyet | |
Nguyễn Công Phượng | |
ΑΝΑΠΛΗΡΩΜΑΤΙΚΟΙ | |
Van Hoan Au | |
Mac Hong Quan | |
Nguyễn Quang Hải | |
Huỳnh Tấn Sinh | |
Lê Văn Thắng | |
Lương Xuân Trường | |
Nghiem Xuan Tu | |
Nguyễn Tuấn Anh | |
Nguyen Van Toan | |
Phí Minh Long | |
Bùi Tiến Dũng | |
Hà Đức Chinh |